Japanese and Friends Japanese and Friends
Japanese and Friends

心情・強制的思い

  • : jpnfriend
  • : 24
  • : 24 phút

~てやまない : Thành tâm luôn cầu chúc, luôn mong ước...
Vて+やまない : Biểu hiện cảm xúc mạnh kéo dài, tiếp diễn liên tục.
Thường phía trước là động từ chỉ cảm xúc, tâm tư (願う・期待する・愛する)
Không sử dụng động từ chỉ cảm xúc nhất thời (失望する・腹を立てる:cáu giận )
Luôn tôn trọng, yêu mến, kỳ vọng, cầu chúc, luôn cảm thấy hối hận, luôn cầu chúc hạnh phúc...
Đây là cách nói cứng nhắc.

  おや子供こども将来しょうらい期待きたいしてやまないものだ。
Bố mẹ luôn kỳ vọng vào tương lai của con cái.

~に堪えない : Cảm xúc mạnh không thẻ kìm nén được...
N+に堪えない
Phía trước thường là các danh từ thể hiện cảm xúc (感謝、感激、同情).
Thật biết ơn vô cùng, thật là cảm thông vô cùng, thật đau khổ vô cùng, ...
Đây là cách nói cứng nhắc.

  きちんと確認かくにんしておけばこのような事故じこきなかったかもしれないと、後悔こうかいねんえない。
Nếu mà xác nhận cẩn thận thì có lẽ đã không xảy ra sự cố như thế này, hối hận không chịu nổi.

~ないではすまない・~ずにはすまない : Không...thì không xong
Vない +ではすまない
V(ない)+ずにはすまない
例外:する→せず
Dùng để biểu đạt những cảm xúc cá nhân khó biểu đạt: không xin lỗi không được, không đền không xong,
không viết lý do không được, ...

Suy nghĩ từ hiện trạng hay từ thực tế xã hội thì không thể lảng tránh...
Ở nơi đó, lúc đó nếu nghĩ theo các quy luật xã hội thì không làm thế không được, hoặc tâm trạng của mình là phải làm như thế.

  ひとこころきずつけてしまったなら、あやまらないではすまない。
Nếu mà đã làm tổn thương trái tim người khác thì không xin lỗi không xong.

~ないではおかない・~ずにはおかない : Nhất định phải làm .../Không làm... không được
Vない+ではおかない
V(ない)+ずにはおかない
れ外:する→せず

Nếu mà cứ không làm thì sẽ không tha thứ. Một cách tự nhiên, nhất định phải làm.
Đây là cách nói cứng nhắc.

Quyết tâm của người nói, nhất định làm gì đó. Ngoài ra biểu hiện tính tất nhiên từ hoàn cảnh đã nêu.
Từ hoàn cảnh mà nhất định sẽ hành động...
Nhất định phải giải quyết vấn đề chưa biết, khiến cho nhớ lại (không nhớ lại không được), nhất định
đã khiến cho ai đó xúc động, khiến ai đó xin lỗi,...

  あのはなしはやはりうそだったと、絶対ぜったい白状はくじょうさせないではおかないぞ。
Câu chuyện đó quả nhiên là dối trá,  nhất định phải thú thật!

  会長かいちょう発言はつげん我々われわれ不安感ふあんかんいだかせずにはおかなかった。
Phát ngôn của chủ tịch khiến chúng tôi bất an.

~を禁じえない : Dù có muốn kìm nén nhưng tình cảm đó vẫn trỗi dậy.
N+を禁じえない
Danh từ N bao gồm cảm xúc trong đó.
Không thể không đồng cảm (đồng cảm vô cùng), buồn vô cùng, vui vô cùng,...

  生々なまなましい戦争せんそう傷跡きずあとたりにし、なみだきんなかった。
Đối diện với vết tích chiến tranh, không thể kìm nén được nước mắt.

~を余儀なくされる・~を余儀なくさせる : Buộc phải. Trái với ý chí, thành ra phải làm.../Trái với mong muốn của đối phương, bắt phải làm...
N+を余儀なくされる/を余儀なくさせる
Buộc phải, khiến cho buộc phải,...

   かれ病気びょうき入院にゅういん余儀よぎなくされているあいだに、この小説しょうせつ執筆しっぴつした。
Anh ấy vì bệnh tật mà phải nhập viện nhưng trong thời gian đó đã viết nên tiểu thuyết này.

Câu hỏi 1: 昔付むかしつっていた先輩せんぱいのことをいまも( )やみません。

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật