Japanese and Friends Japanese and Friends
Japanese and Friends

可能。不可能。禁止

  • : jpnfriend
  • : 25
  • : 25 phút

Video bài giảng ngữ pháp kèm giọng đọc ví dụ của người Nhật: Video.
~にかたくない : Không khó để...

N・Vる+にかたくない
Suy nghĩ từ tình hình đó, dù không nhìn thấy thực tế thì cũng...
Những từ thường đi với cấu trúc này thường là biểu hiện cảm xúc: 想像(する)、察する、理解(する)

  できがった作品さくひんれば、かれのこれまでの努力どりょく想像そうぞうにかたくない。
Nếu nhìn vào tác phẩm đã hoàn thành, thật không khó để tưởng tượng sự nỗ lực của anh ấy tới mức như này.

~に~ない・~(よ)うにも~ない : Muốn làm...nhưng có sự tình gì đó mà không thể
Vる+に+V可能性の否定形
V意向形+にも+V可能性の否定形
Trước và sau cùng một động từ. Vế sau sử dụng động từ chia thể khả năng.
Cấu trúc ~に~ない biểu thị tâm lý. Ví dụ: Muốn khóc mà không khóc được.
Cấu trúc ~(よ)うにも~ない biểu thị tính chất vật lý. Ví dụ: Muốn mua cho mà không mua được. Hoặc: Muốn liên lạc mà không liên lạc được.

  野菜やさいをたくさんもらったが、べきれない。てるにてられずこまっている。
Được cho rất nhiều rau nhưng không thể ăn hết. Đến là khổ sở, muốn vứt đi cũng không vứt được.

  子供こども大切たいせつ書類しょるいよごされて、くにけない心境しんきょうだ。
Bị bọn trẻ làm bẩn tài liệu quan trọng, cảm giác muốn khóc cũng không thể nào khóc được.

  彼女かのじょはあいさつもせずに会社かいしゃめた。なにうにえない事情じじょうがあったのだろうか。
Cô ấy chẳng chào hỏi gì đã nghỉ công ty. Chắc có lẽ là cô ấy có điều gì muốn nói mà không thể nói được nhỉ?

  連絡先れんらくさきがわからなくて、連絡れんらくしようにも連絡れんらくできなかった。
Không biết địa chỉ liên lạc nên dù muốn liên lạc cũng chẳng thể nào mà liên lạc được.

  当時とうじ子供こどもがおもちゃをしがったが、おきんがなくてってやろうにもってやれなかった。
Ngày ấy, trẻ con rất thích đồ chơi nhưng mà vì không có tiền nên muốn mua cho cũng chẳng mua được.

~て(は)いられない : Không thể cứ...
Vて + はいられない。
Không có thời gian/tinh thần dư thừa. Biểu thị cảm xúc phải tiến hành hoạt động tiếp theo ngay lập tức.

  やるとめたら、のんびりしてはいられない。いますぐ準備じゅんびはじめよう。
Sau khi quyết định làm thì không thể thong dong. Bắt đầu chuẩn bị ngay bây giờ nào!

~べくもない : Đương nhiên là không thể...
Vる + べくもない
Từ hoàn cảnh tình trạng đó thì tất nhiên không thể...
Các động từ thể hiện cảm xúc-năng lực cá nhân (考える、想像する、知る、...) thường được sử dụng.

  その偽物ぎぶつであることなど、素人しろうとわたしるべくもなかった。
Người nghiệp dư như tôi thì đương nhiên không thể biết bức tranh đó là giả.

~べからず・~べからざる : Không được làm...
~べからず là văn viết, ~べからざる là cách nói cứng nhắc.
Vる + べからず
Vる + べからざる + N

  【工事現場こうじげんばかみ危険きけんるべからず。
Tấm giấy ghi công trường đang thi công là nguy hiểm. Không được đi vào trong.

  警察けいさつ今回こんかいこのような事件じけんこしたことは、市民しみんにとってゆるすべからざることである。
Cảnh sát đã làm cái việc như lần này, đối với người dân thì đó là việc không tha thứ được.

~まじき : Không chấp nhận được...
Vる + まじき + N
Từ lập trường đó... thì cho rằng về mặt đạo đức là không được.
Vế sau chắc chắn phải có danh từ N. Là cách nói chỉ dùng đối với những việc mang tính chất tập quán, văn hóa chung.

  これは、おやとしてゆるすまじき犯罪はんざいである。
Đối với cha mẹ có con cái thì điều này là tội ác không chấp nhận/tha thứ được.

Câu hỏi 1: つみおかしたわたしの姿すがたて、ははがどんなにかなしむか( )。

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật