Japanese and Friends Japanese and Friends
Japanese and Friends

Ngữ pháp: 例示

  • : jpnfriend
  • : 19
  • : 19 phút

Các bạn xem video giải thích ngữ pháp trước khi làm bài tập nhé.
Video giải thích ngữ pháp.

~なり...なり: A hay B cũng được, đưa ra đề xuất để lựa chọn.
N/Vる+なり
Cái gì đó tốt, một cái khác cũng tốt.
Vế đầu sắp xếp các ví dụ cùng nhóm ý nghĩa, cái gì cũng tốt.
Là cách nói đưa ra đều xuất cái gì cũng tốt, tránh dùng với thứ được định trước.
Đoạn văn sau không dùng thể quá khứ, thường biểu hiện cách làm, hoặc ý hướng hay nguyện vọng của người nói.


  昼休ひるやすみは40分40ぷんしかないんだから、おにぎりなりサンドイッチなりなにってはやべたほうがいい。
Vì nghỉ trưa chỉ có 40 phút nên cơm nắm cũng được, bánh mỳ kẹp cũng được, nên mua cái gì ăn nhanh lên.

~であれ...であれ: A hay B thì cũng thế, chẳng liên quan.
~であろうと...であろうと

Vế trước là danh từ.
Cái gì cũng không liên quan. Có thể nói những việc tương tự, cùng chủng loại.


ビールであろうとワインであろうと、さけさけだ。運転前うんてんまえ絶対飲ぜったいのんではいけません。
Bia hay rượu vang thì cũng thế, rượu là rượu (ý nói chất có cồn). Trước khi lái xe thì tuyệt đối không được uống.

~といい...といい : N1 hay N2 đều...
Dù nhìn N1 hay nhìn N2 thì cũng...
Vế đầu đưa ra ví dụ cùng nhóm ý nghĩa, ở sau là đoạn văn biểu đạt trạng thái (đánh giá của người nói bằng những hình dung từ-từ chỉ tính chất).
Không biểu thị cách làm, hay ý chí và nguyện vọng người nói.


  この映画えいが映像えいぞううつくしさといい音楽おんがく素晴すばらしさといい、最高さいこう作品さくひんだ。
Bộ phim này hình ảnh đẹp, âm nhạc cũng hay, nó là tác phẩm tuyệt vời.

~といわず...といわず : Không chỉ N1 , N2, tất cả đều... ➡ đưa ra kết luận tổng thể bao gồm cả N1 và N2
N1 cũng... N2 cũng..., không phân biệt, toàn thể là giống nhau, lúc nào cũng giống nhau.
Vế đầu đưa ra các ví dụ cùng nhóm ý nghĩa. Thường dùng các từ chỉ thời gian, không gian.
Vế sau không chỉ là biểu thị trạng thái, mà có thể có cả động từ.
Thường mang ý nghĩa tiêu cực. Không biểu thị cách làm, hay phủ định.


砂浜すなはまあそんでいた子供こどもたちは、といわずあしといわず全身砂ぜんしんすなだらけだ。
Bọn trẻ chơi ở bãi cát, tay đầy cát mà chân cũng đầy cát, toàn thân toàn là cát.

Câu hỏi 1: あの部屋へやはかなりさむいから、なが時間じかんいるなら上着うわぎより( )が必要ひつようだろう。

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật