Japanese and Friends Japanese and Friends
Japanese and Friends

Ngữ pháp: 不随行動

  • : jpnfriend
  • : 12
  • : 12 phút

~がてら : Nhân tiện...
Sử dụng cơ hội đó để làm...
N, Vます+がてら
Vế trước thường đi với các danh từ thể hiện động tác di chuyển (đi dạo, đi mua đồ: 散歩、買い物)

  散歩さんぽがてらちょっとパンをいにってきます。
Tiện thể đi dạo thì đi mua bánh mỳ luôn.

~かたがた : Ngoài ra còn là để...
Có mục đích khác nữa là...
Vます,N+かたがた
Vế sau đi với các động từ có mối liên quan tới việc di chuyển như là viếng thăm, đi tới (訪ねる、行く)

  部長ぶちょうのおたくへおれいかたがたごあいさつにこうとおもっています。
Ngoài ra còn là để cảm ơn trưởng phòng nên tôi muốn đến để chào hỏi.

~かたわら : Vừa làm việc chính.... vừa làm một hoạt động khác.
Nの/ Vる + かたわら
Đi với từ ngữ biểu hiện đây là công việc chính,
vế sau biểu hiện hoạt động xã hội khác được tiến hành cùng với việc chính đã nêu vế trước.

  かれ教師きょうし仕事しごとをするかたわら小説しょうせついている。
Anh ấy vừa làm công việc giảng dạy vừa viết tiểu thuyết.

  わたし会社勤務かいしゃきんむのかたわら子供こどもたちにサッカーをおしえています。
Ngoài công việc công ty, tôi còn dạy bọn trẻ đá bóng.

Câu hỏi 1: 運動うんどうがてら( )。

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật